Giải mã ý nghĩa tên Gia Hân được đặt cho Baby của bạn

Giải mã ý nghĩa tên Gia Hân được đặt cho Baby

“Gia Hân” là một cái tên hay được nhiều bậc phụ huynh lựa chọn đặt cho con gái yêu. Cùng tìm hiểu ý nghĩa tên Gia Hân trong bài viết dưới đây của chuyên mục phong thủy nhé!

Giải mã ý nghĩa của tên “Gia Hân”

Gia Hân là tên dành cho nữ. Nghĩa của tên Gia Hân là:

“Gia” có 5 nét thuộc bộ lực (sức mạnh), nghĩa thực là nhà, nhà cửa ( Quốc gia, gia đình…). Nghĩa bóng, chỉ thành tựu, điều hiện hữu,sự bền vững ( chính trị gia,tác gia,gia bảo, gia cố…)

“ Hân “ có 8 nét thuộc bộ Nhật (ngày, mặt trời) nghĩa thực và nghĩa bóng, đều chỉ niềm vui, sự vinh hạnh, ( hân hoan, hân hạnh…)

Tên GIA HÂN là 1 cái tên đẹp, nó mang nghĩa ” Niềm vui đích thực”.

Thiên cách người tên Gia Hân

Thiên Cách là đại diện cho cha mẹ, bề trên, sự nghiệp, danh dự. Nếu không tính sự phối hợp với các cách khác thì còn ám chỉ khí chất của người đó. Ngoài ra, Thiên cách còn đại diện cho vận thời niên thiếu.

Thiên cách tên của bạn có tổng số nét là 7 thuộc hành Dương Kim. Thiên cách tên bạn sẽ thuộc vào quẻ CÁT (Quẻ Cương ngoan tuẫn mẫn): Có thế đại hùng lực, dũng cảm tiến lên giàng thành công. Nhưng quá cương quá nóng vội sẽ ủ thành nội ngoại bất hòa. Con gái phải ôn hòa dưỡng đức mới lành

Địa cách người tên Gia Hân

Địa cách còn gọi là “Tiền Vận”(trước 30 tuổi) đại diện cho bề dưới, vợ con, và thuộc hạ, người nhỏ hơn mình, nền móng của người mang tên đó. Về mặt thời gian trong cuộc đời, Địa cách biểu thị ý nghĩa cát hung (xấu tốt trước 30 tuổi) của tiền vận.

Địa cách của bạn được tính bằng tổng số nét là số nét của Gia(5) + Hân(8) = 13

Thuộc hành Dương Hoả

Quẻ này là quẻ BÁN CÁT BÁN HUNG: Vận số kiết, được mọi người kỳ vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục, tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc

Nhân cách người tên Gia Hân

Nhân cách: Còn gọi là “Chủ Vận” là trung tâm của họ và tên, vận mệnh của cả đời người do Nhân Cách chi phối, đại diện cho nhận thức, quan niệm nhân sinh. Giống như mệnh chủ trong mệnh lý, Nhân cách còn là hạt nhân biểu thị cát hung trong tên họ. Nếu đứng đơn độc, Nhân cách còn ám chỉ tính cách của người đó. Trong Tính Danh học, Nhân cách đóng vai trò là chủ vận.

Nhân cách tên bạn có số nét là 11 thuộc hành Dương Mộc. Nhân cách thuộc vào quẻ ĐẠI CÁT (Quẻ Vạn tượng canh tân): Dị quân đột khởi, âm dương điều hòa, tái hưng gia tộc, phồn vinh phú quý, tử tôn đẹp đẽ. Là điềm tốt toàn lực tiến công, phát triển thành công.

Ngoại cách tên Gia Hân

Ngoại cách của người tên Gia Hân được tính bằng tổng số nét là số nét của Hân(8) + 1 = 9 tức thuộc hành Dương Thuỷ

Quẻ này là quẻ HUNG cho thấy người này hay bất mãn, bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thích hợp rthì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, lên nghiệp lớn

Mối quan hệ giữa các cách

Quan hệ giữa “Nhân cách – Thiên cách” sự bố trí giữa thiên cách và nhân cách gọi là vận thành công của bạn là: Mộc – Kim Quẻ này là quẻ Hung: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có nỗi lo về bệnh hô hấp

Quan hệ giữa “Nhân cách – Địa cách” sự bố trí giữa địa cách và nhân cách gọi là vận cơ sở Mộc – Hoả Quẻ này là quẻ Kiết: Thành công thuận lợi nhưng thiên cách 9 là thuỷ, ấy là thiên địa tương khắc sẽ biến thành điềm hung

Quan hệ giữa “Nhân cách – Ngoại cách” gọi là vận xã giao: Mộc – Thuỷ Quẻ này là quẻ Đại kiết: Lời nói viêc làm kiên quyết, giữ chữ tín, tốt đẹp nên người. Phàm gặp việc suy nghĩ mới làm, không nóng vội, thư thả bình tĩnh

Sự phối hợp tam tài (ngũ hành số): Thiên – Nhân – Địa: Vận mệnh của phối trí tam tài: Kim – Mộc – Hoả Quẻ này là quẻ : Lực bất tòng tâm trong việc làm, phần nhiều nửa trừng bỏ dở, không được cấp trên chiếu cố, kết quả dễ bị bệnh não, thần kinh bất thường mà chết ( hung )